TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avian

UK/ˈeɪvi.ən/ US/ˈeɪvi.ən/ giọng máy của trình duyệt

avian nghĩa là loài chim.

Nghĩa của avian

Tính từ

  1. kỹ thuật (Thuộc) Loài chim.

Dạng từ của avian

Số nhiềuavians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avian

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với avian

  • avian influenza — Dịch cúm gia cầm.

Câu hỏi thường gặp

avian nghĩa là gì?

avian (tính từ) nghĩa là loài chim.

avian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avian: giọng Anh (UK) /ˈeɪvi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪvi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.