avouchment
giọng máy của trình duyệt
avouchment nghĩa là sự đảm bảo, sự xác nhận, sự khẳng định.
Nghĩa của avouchment
Danh từ
- Sự đảm bảo.
- Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết, sự nói chắc.
- Sự nhận, sự thú nhận.
Dạng từ của avouchment
| Số nhiều | avouchments |
Câu hỏi thường gặp
avouchment nghĩa là gì?
avouchment (danh từ) nghĩa là sự đảm bảo, sự xác nhận, sự khẳng định.