TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avouchment

giọng máy của trình duyệt

avouchment nghĩa là sự đảm bảo, sự xác nhận, sự khẳng định.

Nghĩa của avouchment

Danh từ

  1. Sự đảm bảo.
  2. Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết, sự nói chắc.
  3. Sự nhận, sự thú nhận.

Dạng từ của avouchment

Số nhiềuavouchments

Câu hỏi thường gặp

avouchment nghĩa là gì?

avouchment (danh từ) nghĩa là sự đảm bảo, sự xác nhận, sự khẳng định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.