TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avow

UK/əˈvaʊ/ US/əˈvaʊ/ giọng máy của trình duyệt

avow nghĩa là nhận, thừa nhận.

Nghĩa của avow

Ngoại động từ

  1. Nhận; thừa nhận; thú nhận.
    • to avow one's faultsnhận khuyết điểm (lỗi)
    • to avow oneself...tự nhận là... tự thú nhận là

Dạng từ của avow

Ngôi thứ ba số ítavows
Hiện tại phân từ (-ing)avowing
Quá khứ phân từavowed
Quá khứavowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của avow

Câu hỏi thường gặp

avow nghĩa là gì?

avow (ngoại động từ) nghĩa là nhận, thừa nhận.

avow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avow: giọng Anh (UK) /əˈvaʊ/, giọng Mỹ (US) /əˈvaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.