avow
UK/əˈvaʊ/
US/əˈvaʊ/
giọng máy của trình duyệt
avow nghĩa là nhận, thừa nhận.
Nghĩa của avow
Ngoại động từ
- Nhận; thừa nhận; thú nhận.
- to avow one's faultsnhận khuyết điểm (lỗi)
- to avow oneself...tự nhận là... tự thú nhận là
Dạng từ của avow
| Ngôi thứ ba số ít | avows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | avowing |
| Quá khứ phân từ | avowed |
| Quá khứ | avowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avow
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của avow
Câu hỏi thường gặp
avow nghĩa là gì?
avow (ngoại động từ) nghĩa là nhận, thừa nhận.
avow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avow: giọng Anh (UK) /əˈvaʊ/, giọng Mỹ (US) /əˈvaʊ/.