TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avouch

UK/əˈvaʊt͡ʃ/ US/əˈvaʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

avouch nghĩa là đảm bảo, xác nhận, khẳng định.

Nghĩa của avouch

Động từ

  1. Đảm bảo.
  2. Xác nhận; khẳng định, quả quyết, nói chắc.

Dạng từ của avouch

Ngôi thứ ba số ítavouches
Hiện tại phân từ (-ing)avouching
Quá khứ phân từavouched
Quá khứavouched

Họ từ của avouch

Câu hỏi thường gặp

avouch nghĩa là gì?

avouch (động từ) nghĩa là đảm bảo, xác nhận, khẳng định.

avouch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avouch: giọng Anh (UK) /əˈvaʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /əˈvaʊt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.