avouch
UK/əˈvaʊt͡ʃ/
US/əˈvaʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
avouch nghĩa là đảm bảo, xác nhận, khẳng định.
Nghĩa của avouch
Động từ
- Đảm bảo.
- Xác nhận; khẳng định, quả quyết, nói chắc.
Dạng từ của avouch
| Ngôi thứ ba số ít | avouches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | avouching |
| Quá khứ phân từ | avouched |
| Quá khứ | avouched |
Họ từ của avouch
Câu hỏi thường gặp
avouch nghĩa là gì?
avouch (động từ) nghĩa là đảm bảo, xác nhận, khẳng định.
avouch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avouch: giọng Anh (UK) /əˈvaʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /əˈvaʊt͡ʃ/.