TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avuncular

UK/əˈvʌŋkjʊlə/ US/əˈvʌŋkjʊlɚ/ giọng máy của trình duyệt

avuncular nghĩa là chú, bác.

Nghĩa của avuncular

Tính từ

  1. Thuộc Chú, (thuộc) bác, (thuộc) cậu; như chú, như bác, như cậu.

Dạng từ của avuncular

So sánh hơnmore avuncular
So sánh nhấtmost avuncular

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avuncular

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

avuncular nghĩa là gì?

avuncular (tính từ) nghĩa là chú, bác.

avuncular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avuncular: giọng Anh (UK) /əˈvʌŋkjʊlə/, giọng Mỹ (US) /əˈvʌŋkjʊlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.