avuncular
UK/əˈvʌŋkjʊlə/
US/əˈvʌŋkjʊlɚ/
giọng máy của trình duyệt
avuncular nghĩa là chú, bác.
Nghĩa của avuncular
Tính từ
- Thuộc Chú, (thuộc) bác, (thuộc) cậu; như chú, như bác, như cậu.
Dạng từ của avuncular
| So sánh hơn | more avuncular |
| So sánh nhất | most avuncular |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avuncular
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
avuncular nghĩa là gì?
avuncular (tính từ) nghĩa là chú, bác.
avuncular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avuncular: giọng Anh (UK) /əˈvʌŋkjʊlə/, giọng Mỹ (US) /əˈvʌŋkjʊlɚ/.