TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

awardee

UK/əwɔɹˈdi/ US/əwɔɹˈdi/ giọng máy của trình duyệt

awardee nghĩa là người được tặng thưởng.

Nghĩa của awardee

Danh từ

  1. Người được tặng thưởng.

Dạng từ của awardee

Số nhiềuawardees

Câu hỏi thường gặp

awardee nghĩa là gì?

awardee (danh từ) nghĩa là người được tặng thưởng.

awardee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của awardee: giọng Anh (UK) /əwɔɹˈdi/, giọng Mỹ (US) /əwɔɹˈdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.