aware
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈwɛə/
US/əˈwɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
aware nghĩa là biết, nhận thấy.
Nghĩa của aware
Tính từ
- Biết, nhận thấy, nhận thức thấy.
- to be aware of danger; to be aware that there is dangerbiết là có sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm
Dạng từ của aware
| So sánh hơn | more aware |
| So sánh nhất | most aware |
| Ngôi thứ ba số ít | awares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | awaring |
| Quá khứ phân từ | awared |
| Quá khứ | awared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aware
Đồng nghĩa
on the ballsharpup-to-datewarywatchfulsensitivealertattentiveobservantinformedcognizantconsciousmindfulsensible
Trái nghĩa
Họ từ của aware
Câu ví dụ với aware
- We weren't aware of the time. Chúng tôi đã không để ý đến thời gian.
- They were aware of the difficulties. Họ nhận thức được những khó khăn.
- He's aware of his own limitations. Anh ấy biết giới hạn của bản thân mình ở đâu.
- I’ve become more self-aware. Tôi ngày càng chú ý hơn đến bản thân.
- Tom was aware that everybody was looking at him. Tom biết là mọi người đang nhìn anh ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aware nghĩa là gì?
aware (tính từ) nghĩa là biết, nhận thấy.
aware phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aware: giọng Anh (UK) /əˈwɛə/, giọng Mỹ (US) /əˈwɛɹ/.