awry
UK/əˈɹaɪ/
US/əˈɹaɪ/
giọng máy của trình duyệt
awry nghĩa là xiên, méo, hỏng, thất bại.
Nghĩa của awry
Phó từ
- Xiên, méo, lệch.
- to look awrynhìn xiên, lé nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
- a face awry with painbộ mặt méo mó vì đau đớn
- Hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi.
- to go (run, tread) awryhỏng, thất bại
Dạng từ của awry
| So sánh hơn | more awry |
| So sánh nhất | most awry |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với awry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
awry nghĩa là gì?
awry (phó từ) nghĩa là xiên, méo, hỏng, thất bại.
awry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của awry: giọng Anh (UK) /əˈɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈɹaɪ/.