TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

awry

UK/əˈɹaɪ/ US/əˈɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

awry nghĩa là xiên, méo, hỏng, thất bại.

Nghĩa của awry

Phó từ

  1. Xiên, méo, lệch.
    • to look awrynhìn xiên, lé nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
    • a face awry with painbộ mặt méo mó vì đau đớn
  2. Hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi.
    • to go (run, tread) awryhỏng, thất bại

Dạng từ của awry

So sánh hơnmore awry
So sánh nhấtmost awry

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với awry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

awry nghĩa là gì?

awry (phó từ) nghĩa là xiên, méo, hỏng, thất bại.

awry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của awry: giọng Anh (UK) /əˈɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.