wonky
UK/ˈwɒŋ.kɪ/
US/ˈwɑŋ.ki/
giọng máy của trình duyệt
wonky nghĩa là lung lay, lảo đảo, què quặt, tàn tật.
Nghĩa của wonky
Tính từ
- Từ lóng Lung lay, lảo đảo, ọp ẹp.
- a wonky tablecái bàn lung lay
- Què quặt, tàn tật; ốm yếu (người).
- Không đáng tin cậy.
Dạng từ của wonky
| So sánh hơn | wonkier |
| So sánh nhất | wonkiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wonky
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wonky nghĩa là gì?
wonky (tính từ) nghĩa là lung lay, lảo đảo, què quặt, tàn tật.
wonky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wonky: giọng Anh (UK) /ˈwɒŋ.kɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑŋ.ki/.