TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wonky

UK/ˈwɒŋ.kɪ/ US/ˈwɑŋ.ki/ giọng máy của trình duyệt

wonky nghĩa là lung lay, lảo đảo, què quặt, tàn tật.

Nghĩa của wonky

Tính từ

  1. Từ lóng Lung lay, lảo đảo, ọp ẹp.
    • a wonky tablecái bàn lung lay
  2. Què quặt, tàn tật; ốm yếu (người).
  3. Không đáng tin cậy.

Dạng từ của wonky

So sánh hơnwonkier
So sánh nhấtwonkiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wonky

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wonky nghĩa là gì?

wonky (tính từ) nghĩa là lung lay, lảo đảo, què quặt, tàn tật.

wonky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wonky: giọng Anh (UK) /ˈwɒŋ.kɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑŋ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.