axe
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/æks/
US/æks/
giọng máy của trình duyệt
axe nghĩa là cái rìu, chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu, cắt bớt.
Nghĩa của axe
Danh từ
- Cái rìu.
Ngoại động từ
- Chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu.
- Nghĩa bóng Cắt bớt (khoản chi...).
Dạng từ của axe
| Số nhiều | axes |
| Ngôi thứ ba số ít | axes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | axing |
| Quá khứ phân từ | axed |
| Quá khứ | axed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với axe
Đồng nghĩa
Họ từ của axe
Cụm từ, thành ngữ với axe
- to fit (put) the axe in (on) the helve — Giải quyết được một vấn đề khó khăn.
- to get the axe — (Thông tục) Bị thải hồi; Bị đuổi học (học sinh...); Bị (bạn...) bỏ rơi.
- to hang up one's axe — Rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì.
- to send the axe after the helve — Liều cho đến cùng; đâm lao theo lao.
Câu hỏi thường gặp
axe nghĩa là gì?
axe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái rìu, chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu, cắt bớt.
axe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của axe: giọng Anh (UK) /æks/, giọng Mỹ (US) /æks/.