TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

axial symmetry

US/ˈæk.si.əl ˈsɪ.mə.tri/ giọng máy của trình duyệt

axial symmetry nghĩa là Tính đối xứng theo trục.

Nghĩa của axial symmetry

Danh từ

  1. Tech Tính đối xứng theo trục.

Câu hỏi thường gặp

axial symmetry nghĩa là gì?

axial symmetry (danh từ) nghĩa là Tính đối xứng theo trục.

axial symmetry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của axial symmetry: giọng Mỹ (US) /ˈæk.si.əl ˈsɪ.mə.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.