TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

axil

UK/ˈæk.sɪl/ US/ˈæk.sɪl/ giọng máy của trình duyệt

axil nghĩa là nách lá.

Nghĩa của axil

Danh từ

  1. Thực vật học Nách lá.

Dạng từ của axil

Số nhiềuaxils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với axil

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

axil nghĩa là gì?

axil (danh từ) nghĩa là nách lá.

axil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của axil: giọng Anh (UK) /ˈæk.sɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.sɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.