axil
UK/ˈæk.sɪl/
US/ˈæk.sɪl/
giọng máy của trình duyệt
axil nghĩa là nách lá.
Nghĩa của axil
Danh từ
- Thực vật học Nách lá.
Dạng từ của axil
| Số nhiều | axils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với axil
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
axil nghĩa là gì?
axil (danh từ) nghĩa là nách lá.
axil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của axil: giọng Anh (UK) /ˈæk.sɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.sɪl/.