TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

axiomatical

giọng máy của trình duyệt

axiomatical nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên, tiên đề.

Nghĩa của axiomatical

Tính từ

  1. Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng.
  2. Toán học (thuộc) tiên đề.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với axiomatical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

axiomatical nghĩa là gì?

axiomatical (tính từ) nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên, tiên đề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.