TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

axiomatic

UK/ˌæk.si.əˈmæt.ɪk/ US/ˌæk.si.əˈmæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

axiomatic nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên, tiên đề.

Nghĩa của axiomatic

Tính từ

  1. Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng.
  2. Toán học (thuộc) tiên đề.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn.

Dạng từ của axiomatic

So sánh hơnmore axiomatic
So sánh nhấtmost axiomatic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với axiomatic

Đồng nghĩa

Họ từ của axiomatic

Câu hỏi thường gặp

axiomatic nghĩa là gì?

axiomatic (tính từ) nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên, tiên đề.

axiomatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của axiomatic: giọng Anh (UK) /ˌæk.si.əˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌæk.si.əˈmæt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.