TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

axle

UK/ˈæksəl/ US/ˈæksəl/ giọng máy của trình duyệt

axle nghĩa là trục xe.

Nghĩa của axle

Danh từ

  1. Kỹ thuật Trục xe.

Dạng từ của axle

Số nhiềuaxles

Họ từ của axle

Câu hỏi thường gặp

axle nghĩa là gì?

axle (danh từ) nghĩa là trục xe.

axle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của axle: giọng Anh (UK) /ˈæksəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæksəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.