axon
UK/ˈæksɒn/
US/ˈæksɒn/
giọng máy của trình duyệt
axon nghĩa là sợi trục.
Nghĩa của axon
Danh từ
- Sợi trục (thần kinh), axon.
Dạng từ của axon
| Số nhiều | axons |
Câu hỏi thường gặp
axon nghĩa là gì?
axon (danh từ) nghĩa là sợi trục.
axon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của axon: giọng Anh (UK) /ˈæksɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈæksɒn/.