TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

axon

UK/ˈæksɒn/ US/ˈæksɒn/ giọng máy của trình duyệt

axon nghĩa là sợi trục.

Nghĩa của axon

Danh từ

  1. Sợi trục (thần kinh), axon.

Dạng từ của axon

Số nhiềuaxons

Câu hỏi thường gặp

axon nghĩa là gì?

axon (danh từ) nghĩa là sợi trục.

axon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của axon: giọng Anh (UK) /ˈæksɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈæksɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.