TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

axolotl

UK/ˈæk.səˌlɒ.təl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈæk.səˌlɑ.təl/ giọng người thật

axolotl nghĩa là Axolot (ấu trùng kỳ nhông Mexico).

Nghĩa của axolotl

Danh từ

  1. Động vật học Axolot (ấu trùng kỳ nhông Mexico).

Dạng từ của axolotl

Số nhiềuaxolotls

Câu hỏi thường gặp

axolotl nghĩa là gì?

axolotl (danh từ) nghĩa là Axolot (ấu trùng kỳ nhông Mexico).

axolotl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của axolotl: giọng Anh (UK) /ˈæk.səˌlɒ.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.səˌlɑ.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.