Bà Rịa - Vũng Tàu
UK/ˈbɑːɹiəvʊŋtaʊ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈbɑːɹiəvʊŋtaʊ/ giọng máy của trình duyệt
Bà Rịa - Vũng Tàu nghĩa là bà rịa - vũng tàu.
Nghĩa của Bà Rịa - Vũng Tàu
Danh từ riêng
- Bà Rịa - Vũng Tàu.
Câu hỏi thường gặp
Bà Rịa - Vũng Tàu nghĩa là gì?
Bà Rịa - Vũng Tàu (danh từ riêng) nghĩa là bà rịa - vũng tàu.
Bà Rịa - Vũng Tàu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Bà Rịa - Vũng Tàu: giọng Anh (UK) /ˈbɑːɹiəvʊŋtaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑːɹiəvʊŋtaʊ/.