TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bà Rịa - Vũng Tàu

UK/ˈbɑːɹiəvʊŋtaʊ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈbɑːɹiəvʊŋtaʊ/ giọng máy của trình duyệt

Bà Rịa - Vũng Tàu nghĩa là bà rịa - vũng tàu.

Nghĩa của Bà Rịa - Vũng Tàu

Danh từ riêng

  1. Bà Rịa - Vũng Tàu.

Câu hỏi thường gặp

Bà Rịa - Vũng Tàu nghĩa là gì?

Bà Rịa - Vũng Tàu (danh từ riêng) nghĩa là bà rịa - vũng tàu.

Bà Rịa - Vũng Tàu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Bà Rịa - Vũng Tàu: giọng Anh (UK) /ˈbɑːɹiəvʊŋtaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑːɹiəvʊŋtaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.