TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Byzantine Empire

UK/ˈbɪzəntiːn ˈɛmpaɪə(ɹ)/ US/ˈbɪzəntiːn ˈɛmpaɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Byzantine Empire nghĩa là đế quốc đông la mã.

Nghĩa của Byzantine Empire

Danh từ riêng

  1. Đế quốc Đông La Mã.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Byzantine Empire

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Byzantine Empire nghĩa là gì?

Byzantine Empire (danh từ riêng) nghĩa là đế quốc đông la mã.

Byzantine Empire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Byzantine Empire: giọng Anh (UK) /ˈbɪzəntiːn ˈɛmpaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪzəntiːn ˈɛmpaɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.