TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

c

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsi/ giọng máy của trình duyệt

c nghĩa là trăm đô la.

Nghĩa của c

Danh từ

  1. 100 (chữ số La Mã).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trăm đô la.
  3. Âm nhạc Đô.
  4. Toán học Số lượng thứ ba đã biết.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Côcain.
  6. Người thứ ba, vật thứ ba (trong giả thiết).
  7. Vật hình c.

Dạng từ của c

Số nhiềucs

Câu ví dụ với c

  • Take lots of vitamin C to avoid catching cold. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.
  • C# is similar to Java. C# tương tự với Java.
  • Can you program in C? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không?
  • My A/C broke down. Điều hoà của tôi bị hỏng.
  • Claudio wanted to learn C++. Claudio muốn học C++.
  • Turn the A/C on. Bật điều hoà lên đi.
  • Is C# easier than Python? C# có dễ hơn Python không?
  • Declarations of variables are extremely important in C and C++. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

c nghĩa là gì?

c (danh từ) nghĩa là trăm đô la.

c phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của c: giọng Mỹ (US) /ˈsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.