c
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsi/
giọng máy của trình duyệt
c nghĩa là trăm đô la.
Nghĩa của c
Danh từ
- 100 (chữ số La Mã).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trăm đô la.
- Âm nhạc Đô.
- Toán học Số lượng thứ ba đã biết.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Côcain.
- Người thứ ba, vật thứ ba (trong giả thiết).
- Vật hình c.
Dạng từ của c
| Số nhiều | cs |
Câu ví dụ với c
- Take lots of vitamin C to avoid catching cold. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.
- C# is similar to Java. C# tương tự với Java.
- Can you program in C? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không?
- My A/C broke down. Điều hoà của tôi bị hỏng.
- Claudio wanted to learn C++. Claudio muốn học C++.
- Turn the A/C on. Bật điều hoà lên đi.
- Is C# easier than Python? C# có dễ hơn Python không?
- Declarations of variables are extremely important in C and C++. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
c nghĩa là gì?
c (danh từ) nghĩa là trăm đô la.
c phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của c: giọng Mỹ (US) /ˈsi/.