TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắc Kạn

UK/ˈbækæn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈbækæn/ giọng máy của trình duyệt

Bắc Kạn nghĩa là bắc kạn.

Nghĩa của Bắc Kạn

Danh từ riêng

  1. Bắc Kạn.

Câu hỏi thường gặp

Bắc Kạn nghĩa là gì?

Bắc Kạn (danh từ riêng) nghĩa là bắc kạn.

Bắc Kạn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Bắc Kạn: giọng Anh (UK) /ˈbækæn/, giọng Mỹ (US) /ˈbækæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.