Bến Cát
giọng máy của trình duyệt
Bến Cát nghĩa là bến cát.
Nghĩa của Bến Cát
Danh từ riêng
- Bến Cát.
Câu hỏi thường gặp
Bến Cát nghĩa là gì?
Bến Cát (danh từ riêng) nghĩa là bến cát.
Bến Cát nghĩa là bến cát.
Bến Cát (danh từ riêng) nghĩa là bến cát.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.