TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bến Thành

UK/ˈbeɪnθaɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈbeɪnθaɪn/ giọng máy của trình duyệt

Bến Thành nghĩa là bến thành.

Nghĩa của Bến Thành

Danh từ riêng

  1. Bến Thành.

Câu hỏi thường gặp

Bến Thành nghĩa là gì?

Bến Thành (danh từ riêng) nghĩa là bến thành.

Bến Thành phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Bến Thành: giọng Anh (UK) /ˈbeɪnθaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪnθaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.