TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

babassu

US/ˌbɑː.bə.ˈsuː/ giọng máy của trình duyệt

babassu nghĩa là cây cọ cao.

Nghĩa của babassu

Danh từ

  1. Cây cọ cao (ở Đông Bắc Bra-xin).

Dạng từ của babassu

Số nhiềubabassus

Câu hỏi thường gặp

babassu nghĩa là gì?

babassu (danh từ) nghĩa là cây cọ cao.

babassu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của babassu: giọng Mỹ (US) /ˌbɑː.bə.ˈsuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.