baby-faced
UK/ˈbeɪbiˌfeɪst/
US/ˈbeɪbiˌfeɪst/
giọng máy của trình duyệt
baby-faced nghĩa là Có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con.
Nghĩa của baby-faced
Tính từ
- Có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con.
Dạng từ của baby-faced
| So sánh hơn | more baby-faced |
| So sánh nhất | most baby-faced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baby-faced
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
baby-faced nghĩa là gì?
baby-faced (tính từ) nghĩa là Có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con.
baby-faced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baby-faced: giọng Anh (UK) /ˈbeɪbiˌfeɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪbiˌfeɪst/.