juvenile
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒuːvənaɪl/
US/ˈd͡ʒuvəˌnaɪl/
giọng máy của trình duyệt
juvenile nghĩa là thanh thiếu niên, thanh niên, thiếu niên.
Nghĩa của juvenile
Tính từ
- Thuộc Thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên.
Danh từ
- Thanh niên, thiếu niên.
- Số nhiều Sách cho thanh thiếu niên.
Dạng từ của juvenile
| So sánh hơn | more juvenile |
| So sánh nhất | most juvenile |
| Số nhiều | juveniles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juvenile
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của juvenile
Câu hỏi thường gặp
juvenile nghĩa là gì?
juvenile (tính từ, danh từ) nghĩa là thanh thiếu niên, thanh niên, thiếu niên.
juvenile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juvenile: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːvənaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuvəˌnaɪl/.