TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baby

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪ.bi/ US/ˈbeɪ.bi/ giọng máy của trình duyệt

baby nghĩa là bé, em bé.

Nghĩa của baby

Danh từ

  1. Bé, em bé.

Dạng từ của baby

Số nhiềubabies
So sánh hơnbabier
So sánh nhấtbabiest
Ngôi thứ ba số ítbabies
Hiện tại phân từ (-ing)babying
Quá khứ phân từbabied
Quá khứbabied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baby

Đồng nghĩa

Họ từ của baby

Cụm từ, thành ngữ với baby

  • baby bottle — Bình sữa trẻ em.
  • baby bump — Bầu.
  • baby corn — Bắp non.
  • baby oil — Dầu em bé; loại dầu khoáng thường dùng để làm ẩm da trẻ sơ sinh sau khi tắm.
  • baby seat — Ghế an toàn trên ô tô được thiết kế cho trẻ sơ sinh và trẻ em.
  • baby trap — Việc cố tình khiến bản thân hoặc bạn tình có thai, nhằm níu giữ, ràng buộc mối quan hệ.

Câu ví dụ với baby

  • The baby is sleeping in the cradle. Em bé đang ngủ ở trong cũi.
  • She had her baby drink some milk. Cô ấy cho em bé uống một chút sữa.
  • My baby has peed in his nappy. Con tôi đã tè vào tã của nó.
  • The intelligent baby can speak and count. Em bé thông minh có thể nói và đếm.
  • The baby is learning how to walk. Em bé đang học cách đi.
  • Keep quiet. The baby is sleeping. Im lặng. Em bé đang ngủ.
  • You have a healthy baby boy. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
  • You've given birth to a healthy baby boy. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

baby nghĩa là gì?

baby (danh từ) nghĩa là bé, em bé.

baby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baby: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ.bi/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.bi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.