baby trap
giọng máy của trình duyệt
baby trap nghĩa là nhằm níu giữ.
Nghĩa của baby trap
Danh từ
- Việc cố tình khiến bản thân hoặc bạn tình có thai, nhằm níu giữ, ràng buộc mối quan hệ.
Động từ
- Cố tình khiến bản thân hoặc bạn tình có thai, nhằm níu giữ, ràng buộc mối quan hệ.
Dạng từ của baby trap
| Số nhiều | baby traps |
| Ngôi thứ ba số ít | baby traps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | baby trapping |
| Quá khứ phân từ | baby trapped |
| Quá khứ | baby trapped |
Câu hỏi thường gặp
baby trap nghĩa là gì?
baby trap (danh từ, động từ) nghĩa là nhằm níu giữ.