TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baby trap

giọng máy của trình duyệt

baby trap nghĩa là nhằm níu giữ.

Nghĩa của baby trap

Danh từ

  1. Việc cố tình khiến bản thân hoặc bạn tình có thai, nhằm níu giữ, ràng buộc mối quan hệ.

Động từ

  1. Cố tình khiến bản thân hoặc bạn tình có thai, nhằm níu giữ, ràng buộc mối quan hệ.

Dạng từ của baby trap

Số nhiềubaby traps
Ngôi thứ ba số ítbaby traps
Hiện tại phân từ (-ing)baby trapping
Quá khứ phân từbaby trapped
Quá khứbaby trapped

Câu hỏi thường gặp

baby trap nghĩa là gì?

baby trap (danh từ, động từ) nghĩa là nhằm níu giữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.