babyhood
UK/ˈbeɪbihʊd/
giọng máy của trình duyệt
babyhood nghĩa là tuổi thơ, thời em bé.
Nghĩa của babyhood
Danh từ
- Tuổi thơ.
- Thời em bé.
Dạng từ của babyhood
| Số nhiều | babyhoods |
Câu hỏi thường gặp
babyhood nghĩa là gì?
babyhood (danh từ) nghĩa là tuổi thơ, thời em bé.
babyhood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của babyhood: giọng Anh (UK) /ˈbeɪbihʊd/.