babyish
UK/ˈbeɪbiɪʃ/
US/ˈbeɪbiɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
babyish nghĩa là trẻ con.
Nghĩa của babyish
Tính từ
- Trẻ con, như trẻ con.
Dạng từ của babyish
| So sánh hơn | more babyish |
| So sánh nhất | most babyish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với babyish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
babyish nghĩa là gì?
babyish (tính từ) nghĩa là trẻ con.
babyish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của babyish: giọng Anh (UK) /ˈbeɪbiɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪbiɪʃ/.