TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baccate

giọng máy của trình duyệt

baccate nghĩa là mềm như quả mọng, có quả mọng.

Nghĩa của baccate

Tính từ

  1. Mềm như quả mọng.
  2. Có quả mọng.

Câu hỏi thường gặp

baccate nghĩa là gì?

baccate (tính từ) nghĩa là mềm như quả mọng, có quả mọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.