TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bacchae

US/ˈbæ.ˌki/ giọng máy của trình duyệt

bacchae nghĩa là Các nữ tu sĩ của Bắc cút (thần rượu nho).

Nghĩa của bacchae

Danh từ

  1. Các nữ tu sĩ của Bắc cút (thần rượu nho).

Câu hỏi thường gặp

bacchae nghĩa là gì?

bacchae (danh từ) nghĩa là Các nữ tu sĩ của Bắc cút (thần rượu nho).

bacchae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bacchae: giọng Mỹ (US) /ˈbæ.ˌki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.