bacchanal
UK/ˈbækənəl/
US/ˌbɑ kəˈnɑl/
giọng máy của trình duyệt
bacchanal nghĩa là chè chén ồn ào.
Nghĩa của bacchanal
Tính từ
- Thuộc Thần Bắc-cút.
- Chè chén ồn ào.
- bacchanal feastbữa chè chén ồn ào
Dạng từ của bacchanal
| So sánh hơn | more bacchanal |
| So sánh nhất | most bacchanal |
| Số nhiều | bacchanals |
Câu hỏi thường gặp
bacchanal nghĩa là gì?
bacchanal (tính từ) nghĩa là chè chén ồn ào.
bacchanal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bacchanal: giọng Anh (UK) /ˈbækənəl/, giọng Mỹ (US) /ˌbɑ kəˈnɑl/.