TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-action

US/ˈbæk.ˈæk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

back-action nghĩa là phản tác dụng, tác dụng ngược.

Nghĩa của back-action

Danh từ

  1. Phản tác dụng, tác dụng ngược.

Câu hỏi thường gặp

back-action nghĩa là gì?

back-action (danh từ) nghĩa là phản tác dụng, tác dụng ngược.

back-action phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-action: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈæk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.