TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bæk/ US/bæk/ giọng máy của trình duyệt

back nghĩa là lưng, ván lưng, ván ngựa, sau.

Nghĩa của back

Danh từ

  1. Lưng (người, vật).
  2. Ván lưng, ván ngựa (ghế).
  3. Đằng sau.
    • at the back of the houseở đằng sau nhà
  4. Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay).
    • the back of an envelopemặt sau cái phong bì
  5. Chỗ trong cùng.
    • at the back of the stageở chỗ trong cùng của sân khấu
  6. Thể dục, thể thao Hậu vệ.

Tính từ

  1. Sau; hậu.
    • back yardsân sau
    • back roomphòng ở phía sau
    • back streetphố vắng vẻ, phố lẻ
    • to take a back seatngồi ở hàng ghế sau; (nghĩa bóng) nhận một địa vị thấp hèn
  2. Còn chịu lại, còn nợ lại.
    • back renttiền thuê nhà còn chịu lại
  3. Để quá hạn, cũ, đã qua.
  4. Ngược, lộn lại, trở lại.
    • a back currentdòng nước ngược

Phó từ

  1. Lùi lại, về phía sau.
    • keep back!lùi lại!
    • to step back a pacelùi lại một bước
  2. Trước (thời gian).
    • some few years backvài năm trước
  3. Trả lại, trở lại, ngược lại.
    • to go backtrở lại, đi về
    • to send backgửi trả lại
    • to bow backcái chào trả lại
  4. Cách, xa.
    • the house stands back from the roadngôi nhà ở xa đường cái

Ngoại động từ

  1. Lùi.
    • to back a car into the garagelùi ôtô vào nhà xe
  2. Ủng hộ (một kế hoạch...).
    • to back someone upủng hộ ai bằng mọi cách
  3. Đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...).
  4. Đóng gáy (quyển sách).
  5. Cưỡi (ngựa).
  6. Cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện...).

Nội động từ

  1. Lùi lại.
  2. Dịu trở lại (gió).

Dạng từ của back

So sánh hơnmore back
So sánh nhấtmost back
Số nhiềubacks
Ngôi thứ ba số ítbacks
Hiện tại phân từ (-ing)backing
Quá khứ phân từbacked
Quá khứbacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với back

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của back

Cụm từ, thành ngữ với back

  • back and belly — Cái ăn cái mặc.
  • at the back of one's mind — Trong thâm tâm, trong đáy lòng.
  • to be at the back of somebody — Đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai; Đuổi theo sát ai.
  • to be at the back of something — Biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì.
  • to be on one's back — Nằm ngửa; Bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực; Ốm liệt giường.
  • behind one's back — Làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng.
  • to break somebody's back — Bắt ai làm việc cật lực; Đánh gãy sống lưng ai.
  • to crouch one's back before somebody — Luồn cúi ai, quỵ luỵ ai.
  • to get (set) somebody's back up — Làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu.
  • to get (put, set) one's back up — Nổi giận, phát cáu.
  • to get to the back of something — Hiểu được thực chất của vấn đề gì.
  • to give (make) a back — Cúi xuống (chơi nhảy cừu).
  • to put one's back into something — Miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì.
  • to turn one's back upon somebody — Quay lưng lại với ai.
  • with one's back against (to) the wall — Lâm vào thế cùng.
  • there is something at the back of it — Trong việc này có điều gì uẩn khúc.
  • back and forth — Tới lui.
  • to go back on a friend — Phản bạn.
  • to go back on one's word — Không giữ lời hứa.
  • there and back — Đến đó và trở lại.
  • to back down — Bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui.
  • to back out — Nuốt lời; Lui, rút lui; lẩn trốn.
  • to back and fill — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lưỡng lự, do dự.
  • back conduction — Dẫn ngược.
  • back coupling — Ghép ngược.
  • back dating — Ghi lại ngày trước.
  • back door — Đi cửa sau, chạy cửa sau.
  • back feed — Cung cấp ngược lại.
  • back lash potential — Điện thế lưới ngược.
  • back out of — Lùi ra khỏi, ngược về.
  • back page — Trang mặt sau.
  • back panel — Bảng mặt sau (máy điện toán).
  • back propagation — Truyền lan ngược [NB].
  • back reference — Tham khảo ngược.
  • back resistance — Điện trở ngược.
  • back scattering — Tán xạ ngược.
  • back scheduling — Lập thời biểu ngược.
  • back slash — Gạch chéo ngược = reverse slash.
  • back stroke — Chuyển động lùi.
  • back the wrong horse — Đánh cá con ngựa thua.
  • back voltage — Điện áp ngược.
  • back vowel — Nguyên âm tạo ra ở phía sau miệng, gọi là nguyên âm lưỡi sau. Chẳng hạn như /uː/ trong rule hoặc /əʊ/ trong pole.

Câu ví dụ với back

  • Carry these books back to the bookshelf. Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.
  • Suddenly, he fell down on his back. Bất thần, nó té ngửa ra sau.
  • It's like water on a duck's back. Nước đổ đầu vịt.
  • She dared to never go back there. Cô áy không dám trở lại đó nữa.
  • The two of them got back together. Hai bọn họ đã quay trở về với nhau.
  • Words once said can't be taken back. Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.
  • We'll settle this when I get back. Bọn mình sẽ giải quyết việc này khi tớ về.
  • "Give me back my book!" "What book?" "Trả tôi quyển sách đây!" "Quyển sách nào cơ?"

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

back nghĩa là gì?

back (danh từ, tính từ, phó từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lưng, ván lưng, ván ngựa, sau.

back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back: giọng Anh (UK) /bæk/, giọng Mỹ (US) /bæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.