back and forth
UK/ˈbæ.kənˌfɔːθ/
US/ˈbæ.kənˌfɔːθ/
giọng máy của trình duyệt
back and forth nghĩa là tới lui.
Nghĩa của back and forth
Cụm động từ
- Tới lui.
- to pace back and forthđi tới đi lui
Phó từ
- Tới lui.
Dạng từ của back and forth
| Ngôi thứ ba số ít | back and forths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | back and forthing |
| Quá khứ phân từ | back and forthed |
| Quá khứ | back and forthed |
| Số nhiều | back and forths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với back and forth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
back and forth nghĩa là gì?
back and forth (cụm động từ, phó từ) nghĩa là tới lui.
back and forth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của back and forth: giọng Anh (UK) /ˈbæ.kənˌfɔːθ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæ.kənˌfɔːθ/.