TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back and forth

UK/ˈbæ.kənˌfɔːθ/ US/ˈbæ.kənˌfɔːθ/ giọng máy của trình duyệt

back and forth nghĩa là tới lui.

Nghĩa của back and forth

Cụm động từ

  1. Tới lui.
    • to pace back and forthđi tới đi lui

Phó từ

  1. Tới lui.

Dạng từ của back and forth

Ngôi thứ ba số ítback and forths
Hiện tại phân từ (-ing)back and forthing
Quá khứ phân từback and forthed
Quá khứback and forthed
Số nhiềuback and forths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với back and forth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

back and forth nghĩa là gì?

back and forth (cụm động từ, phó từ) nghĩa là tới lui.

back and forth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back and forth: giọng Anh (UK) /ˈbæ.kənˌfɔːθ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæ.kənˌfɔːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.