TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-end

US/ˈbæk.ˈɛnd/ giọng máy của trình duyệt

back-end nghĩa là phần sau.

Nghĩa của back-end

Danh từ

  1. Máy tính Phần sau
  2. Phần mềm Phần sau của cả quá trình, back-end là phần chương trình xử lý các thông tin lấy từ front-end.
  3. Phần của chương trình có giao diện đồ họa tương tác với người sử dụng qua dòng lệnh.
  4. Cuối (mùa) thu.
  5. Tech Đầu sau, đoạn cuối.

Dạng từ của back-end

Số nhiềuback ends

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với back-end

Trái nghĩa

Họ từ của back-end

Câu hỏi thường gặp

back-end nghĩa là gì?

back-end (danh từ) nghĩa là phần sau.

back-end phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-end: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.