back-end
US/ˈbæk.ˈɛnd/
giọng máy của trình duyệt
back-end nghĩa là phần sau.
Nghĩa của back-end
Danh từ
- Máy tính Phần sau
- Phần mềm Phần sau của cả quá trình, back-end là phần chương trình xử lý các thông tin lấy từ front-end.
- Phần của chương trình có giao diện đồ họa tương tác với người sử dụng qua dòng lệnh.
- Cuối (mùa) thu.
- Tech Đầu sau, đoạn cuối.
Dạng từ của back-end
| Số nhiều | back ends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với back-end
Trái nghĩa
Họ từ của back-end
Câu hỏi thường gặp
back-end nghĩa là gì?
back-end (danh từ) nghĩa là phần sau.
back-end phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của back-end: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈɛnd/.