TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-pay

US/ˈbæk.ˈpeɪ/ giọng máy của trình duyệt

back-pay nghĩa là tiền lương trả chậm.

Nghĩa của back-pay

Danh từ

  1. Tiền lương trả chậm.

Dạng từ của back-pay

Số nhiềuback pays

Câu hỏi thường gặp

back-pay nghĩa là gì?

back-pay (danh từ) nghĩa là tiền lương trả chậm.

back-pay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-pay: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈpeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.