backdrop
UK/ˈbæk.dɹɒp/
US/ˈbæk.dɹɑp/
giọng máy của trình duyệt
backdrop nghĩa là cơ sở, nền tảng, bối cảnh.
Nghĩa của backdrop
Danh từ
- Tấm màn vẽ căng sau sân khấu.
- Cơ sở; nền tảng (một sự việc); bối cảnh.
Dạng từ của backdrop
| Số nhiều | backdrops |
| Ngôi thứ ba số ít | backdrops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backdropping |
| Quá khứ phân từ | backdropped |
| Quá khứ | backdropped |
Câu hỏi thường gặp
backdrop nghĩa là gì?
backdrop (danh từ) nghĩa là cơ sở, nền tảng, bối cảnh.
backdrop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backdrop: giọng Anh (UK) /ˈbæk.dɹɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk.dɹɑp/.