TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backdrop

UK/ˈbæk.dɹɒp/ US/ˈbæk.dɹɑp/ giọng máy của trình duyệt

backdrop nghĩa là cơ sở, nền tảng, bối cảnh.

Nghĩa của backdrop

Danh từ

  1. Tấm màn vẽ căng sau sân khấu.
  2. Cơ sở; nền tảng (một sự việc); bối cảnh.

Dạng từ của backdrop

Số nhiềubackdrops
Ngôi thứ ba số ítbackdrops
Hiện tại phân từ (-ing)backdropping
Quá khứ phân từbackdropped
Quá khứbackdropped

Câu hỏi thường gặp

backdrop nghĩa là gì?

backdrop (danh từ) nghĩa là cơ sở, nền tảng, bối cảnh.

backdrop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backdrop: giọng Anh (UK) /ˈbæk.dɹɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk.dɹɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.