TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backer

UK/ˈbækɚ/ US/ˈbækɚ/ giọng máy của trình duyệt

backer nghĩa là người giúp đỡ, người ủng hộ.

Nghĩa của backer

Danh từ

  1. Người giúp đỡ, người ủng hộ.

Dạng từ của backer

Số nhiềubackers

Câu hỏi thường gặp

backer nghĩa là gì?

backer (danh từ) nghĩa là người giúp đỡ, người ủng hộ.

backer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backer: giọng Anh (UK) /ˈbækɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈbækɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.