backdate
UK/bækˈdeɪt/
US/ˈbæk.deɪt/
giọng máy của trình duyệt
backdate nghĩa là Tuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.
Nghĩa của backdate
Động từ
- Tuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.
Dạng từ của backdate
| Ngôi thứ ba số ít | backdates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backdating |
| Quá khứ phân từ | backdated |
| Quá khứ | backdated |
| Số nhiều | backdates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backdate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
backdate nghĩa là gì?
backdate (động từ) nghĩa là Tuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.
backdate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backdate: giọng Anh (UK) /bækˈdeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk.deɪt/.