TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backdate

UK/bækˈdeɪt/ US/ˈbæk.deɪt/ giọng máy của trình duyệt

backdate nghĩa là Tuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.

Nghĩa của backdate

Động từ

  1. Tuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.

Dạng từ của backdate

Ngôi thứ ba số ítbackdates
Hiện tại phân từ (-ing)backdating
Quá khứ phân từbackdated
Quá khứbackdated
Số nhiềubackdates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backdate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

backdate nghĩa là gì?

backdate (động từ) nghĩa là Tuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.

backdate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backdate: giọng Anh (UK) /bækˈdeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk.deɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.