backfill
UK/ˈbækfɪl/
US/ˈbækfɪl/
giọng máy của trình duyệt
backfill nghĩa là Lấp đất lại (đặc biệt sau một cuộc khai quật (khảo cổ học)).
Nghĩa của backfill
Ngoại động từ
- Lấp đất lại (đặc biệt sau một cuộc khai quật (khảo cổ học)).
Dạng từ của backfill
| Ngôi thứ ba số ít | backfills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backfilling |
| Quá khứ phân từ | backfilled |
| Quá khứ | backfilled |
| Số nhiều | backfills |
Câu hỏi thường gặp
backfill nghĩa là gì?
backfill (ngoại động từ) nghĩa là Lấp đất lại (đặc biệt sau một cuộc khai quật (khảo cổ học)).
backfill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backfill: giọng Anh (UK) /ˈbækfɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈbækfɪl/.