TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backfill

UK/ˈbækfɪl/ US/ˈbækfɪl/ giọng máy của trình duyệt

backfill nghĩa là Lấp đất lại (đặc biệt sau một cuộc khai quật (khảo cổ học)).

Nghĩa của backfill

Ngoại động từ

  1. Lấp đất lại (đặc biệt sau một cuộc khai quật (khảo cổ học)).

Dạng từ của backfill

Ngôi thứ ba số ítbackfills
Hiện tại phân từ (-ing)backfilling
Quá khứ phân từbackfilled
Quá khứbackfilled
Số nhiềubackfills

Câu hỏi thường gặp

backfill nghĩa là gì?

backfill (ngoại động từ) nghĩa là Lấp đất lại (đặc biệt sau một cuộc khai quật (khảo cổ học)).

backfill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backfill: giọng Anh (UK) /ˈbækfɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈbækfɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.