TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backfire

UK/ˈbækfaɪə(ɹ)/ US/ˈbækfaɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

backfire nghĩa là đốt lửa chặn, nổ sớm.

Nghĩa của backfire

Nội động từ

  1. Đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ).
  2. Kỹ thuật Nổ sớm.
  3. Đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi.

Dạng từ của backfire

Số nhiềubackfires
Ngôi thứ ba số ítbackfires
Hiện tại phân từ (-ing)backfiring
Quá khứ phân từbackfired
Quá khứbackfired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backfire

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

backfire nghĩa là gì?

backfire (nội động từ) nghĩa là đốt lửa chặn, nổ sớm.

backfire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backfire: giọng Anh (UK) /ˈbækfaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbækfaɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.