backfire
UK/ˈbækfaɪə(ɹ)/
US/ˈbækfaɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
backfire nghĩa là đốt lửa chặn, nổ sớm.
Nghĩa của backfire
Nội động từ
- Đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ).
- Kỹ thuật Nổ sớm.
- Đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi.
Dạng từ của backfire
| Số nhiều | backfires |
| Ngôi thứ ba số ít | backfires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backfiring |
| Quá khứ phân từ | backfired |
| Quá khứ | backfired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backfire
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
backfire nghĩa là gì?
backfire (nội động từ) nghĩa là đốt lửa chặn, nổ sớm.
backfire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backfire: giọng Anh (UK) /ˈbækfaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbækfaɪə(ɹ)/.