TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backing memory

US/ˈbæ.kiɳ ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

backing memory nghĩa là bộ nhớ lưu.

Nghĩa của backing memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ lưu.

Câu hỏi thường gặp

backing memory nghĩa là gì?

backing memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ lưu.

backing memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backing memory: giọng Mỹ (US) /ˈbæ.kiɳ ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.