backlash
UK/ˈbækˌlæʃ/
US/ˈbækˌlæʃ/
giọng máy của trình duyệt
backlash nghĩa là khe, khoảng trống, chống đối.
Nghĩa của backlash
Danh từ
- Tech Khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ].
- Chống đối.
- The government is facing an angry backlash from voters over the new tax.
Dạng từ của backlash
| Số nhiều | backlashes |
| Ngôi thứ ba số ít | backlashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backlashing |
| Quá khứ phân từ | backlashed |
| Quá khứ | backlashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backlash
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
backlash nghĩa là gì?
backlash (danh từ) nghĩa là khe, khoảng trống, chống đối.
backlash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backlash: giọng Anh (UK) /ˈbækˌlæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbækˌlæʃ/.