TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backlash

UK/ˈbækˌlæʃ/ US/ˈbækˌlæʃ/ giọng máy của trình duyệt

backlash nghĩa là khe, khoảng trống, chống đối.

Nghĩa của backlash

Danh từ

  1. Tech Khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ].
  2. Chống đối.
  3. The government is facing an angry backlash from voters over the new tax.

Dạng từ của backlash

Số nhiềubacklashes
Ngôi thứ ba số ítbacklashes
Hiện tại phân từ (-ing)backlashing
Quá khứ phân từbacklashed
Quá khứbacklashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backlash

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

backlash nghĩa là gì?

backlash (danh từ) nghĩa là khe, khoảng trống, chống đối.

backlash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backlash: giọng Anh (UK) /ˈbækˌlæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbækˌlæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.