backlog
UK/ˈbak(ˌ)lɔɡ/
US/ˈbæk(ˌ)lɔɡ/
giọng máy của trình duyệt
backlog nghĩa là việc tồn đọng, dự trữ.
Nghĩa của backlog
Danh từ
- Việc tồn đọng.
- Dự trữ.
- Phần đơn hàng chưa thực hiện được.
Dạng từ của backlog
| Số nhiều | backlogs |
| Ngôi thứ ba số ít | backlogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backlogging |
| Quá khứ phân từ | backlogged |
| Quá khứ | backlogged |
Câu hỏi thường gặp
backlog nghĩa là gì?
backlog (danh từ) nghĩa là việc tồn đọng, dự trữ.
backlog phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backlog: giọng Anh (UK) /ˈbak(ˌ)lɔɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk(ˌ)lɔɡ/.