TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backlog

UK/ˈbak(ˌ)lɔɡ/ US/ˈbæk(ˌ)lɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

backlog nghĩa là việc tồn đọng, dự trữ.

Nghĩa của backlog

Danh từ

  1. Việc tồn đọng.
  2. Dự trữ.
  3. Phần đơn hàng chưa thực hiện được.

Dạng từ của backlog

Số nhiềubacklogs
Ngôi thứ ba số ítbacklogs
Hiện tại phân từ (-ing)backlogging
Quá khứ phân từbacklogged
Quá khứbacklogged

Câu hỏi thường gặp

backlog nghĩa là gì?

backlog (danh từ) nghĩa là việc tồn đọng, dự trữ.

backlog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backlog: giọng Anh (UK) /ˈbak(ˌ)lɔɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk(ˌ)lɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.