TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backstreet

US/ˈbæk.ˈstrit/ giọng máy của trình duyệt

backstreet nghĩa là làm lén lút, bất hợp pháp.

Nghĩa của backstreet

Danh từ

  1. Phố hẹp (thường) ở phía sau các ngôi nhà.

Tính từ

  1. Làm lén lút, bất hợp pháp.

Dạng từ của backstreet

So sánh hơnmore backstreet
So sánh nhấtmost backstreet

Câu hỏi thường gặp

backstreet nghĩa là gì?

backstreet (danh từ, tính từ) nghĩa là làm lén lút, bất hợp pháp.

backstreet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backstreet: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈstrit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.