TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backstop technology

giọng máy của trình duyệt

backstop technology nghĩa là công nghệ chặng cuối.

Nghĩa của backstop technology

Danh từ

  1. (econ) Công nghệ chặng cuối.

Câu hỏi thường gặp

backstop technology nghĩa là gì?

backstop technology (danh từ) nghĩa là công nghệ chặng cuối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.