backstroke
US/ˈbækˌstɹoʊk/
giọng máy của trình duyệt
backstroke nghĩa là cú trái, sự bơi ngửa.
Nghĩa của backstroke
Danh từ
- Cú trái.
- Sự bơi ngửa.
Dạng từ của backstroke
| Số nhiều | backstrokes |
| Ngôi thứ ba số ít | backstrokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backstroking |
| Quá khứ phân từ | backstroked |
| Quá khứ | backstroked |
Họ từ của backstroke
Câu hỏi thường gặp
backstroke nghĩa là gì?
backstroke (danh từ) nghĩa là cú trái, sự bơi ngửa.
backstroke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backstroke: giọng Mỹ (US) /ˈbækˌstɹoʊk/.