TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backstroke

US/ˈbækˌstɹoʊk/ giọng máy của trình duyệt

backstroke nghĩa là cú trái, sự bơi ngửa.

Nghĩa của backstroke

Danh từ

  1. Cú trái.
  2. Sự bơi ngửa.

Dạng từ của backstroke

Số nhiềubackstrokes
Ngôi thứ ba số ítbackstrokes
Hiện tại phân từ (-ing)backstroking
Quá khứ phân từbackstroked
Quá khứbackstroked

Họ từ của backstroke

Câu hỏi thường gặp

backstroke nghĩa là gì?

backstroke (danh từ) nghĩa là cú trái, sự bơi ngửa.

backstroke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backstroke: giọng Mỹ (US) /ˈbækˌstɹoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.