backtrace
giọng máy của trình duyệt
backtrace nghĩa là Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau.
Nghĩa của backtrace
Danh từ
- Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau.
Dạng từ của backtrace
| Số nhiều | backtraces |
| Ngôi thứ ba số ít | backtraces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backtracing |
| Quá khứ phân từ | backtraced |
| Quá khứ | backtraced |
Câu hỏi thường gặp
backtrace nghĩa là gì?
backtrace (danh từ) nghĩa là Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau.