TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backtrace

giọng máy của trình duyệt

backtrace nghĩa là Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau.

Nghĩa của backtrace

Danh từ

  1. Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau.

Dạng từ của backtrace

Số nhiềubacktraces
Ngôi thứ ba số ítbacktraces
Hiện tại phân từ (-ing)backtracing
Quá khứ phân từbacktraced
Quá khứbacktraced

Câu hỏi thường gặp

backtrace nghĩa là gì?

backtrace (danh từ) nghĩa là Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.